TODAY

Tài nguyên Blog

THAM KHẢO (VIP)

LỜI HAY - Ý ĐẸP

My Family

TỪ ĐIỂN TRỰC TUYẾN



Tra theo từ điển:



Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hà Minh Tuấn)

THÀNH VIÊN

Thầy Hà Minh Tuấn
Cô Nguyễn Thị Kim Tuyến
Thầy Lê Văn Hùng
Cô Nguyễn T.Minh Nguyệt
Cô Lưu Ngọc Nhung
Cô Nguyễn Thị Hà
Cô Trần Thục Hiền
Cô Lê Thị Tây Phụng
Cô Nguyễn Thị Tuyết
Cô Tôn Nữ Bích Vân
Cô Nguyễn Thị Mai Hạnh
Thầy Mai Hoàng Sanh
Cô Huỳnh Thị Thúy Hằng
Thầy Đỗ Mạnh Hà
Thầy Vũ Duy Lẫm
Thầy Phan Thanh Tân
Thầy Phạm Bá Phương
Thầy Bùi Hữu Gia
Thầy Nguyễn Kỳ Anh Vũ
Thầy Nguyễn Văn Ái
Thầy Võ Văn Cương
Thầy Hoàng Hải
Thầy Nguyễn Ngọc Anh Khoa
Thầy Đỗ Thanh Dương
Cô Bùi Thị Trí Huệ
Thầy Nguyễn Bửu Khánh
Cô Bùi Kiều Dung
Thầy Nguyễn Hải Thành
Thầy Hà Xuân Minh
Cô Lê Thị Phương Mai
Cô Phạm Thị Thu Hiền
Thầy Trần Trung Sơn
Thầy Đỗ Ngọc Dung
Thầy Lê Dõng
Thầy Phạm Phú Phước
Cô Lê Thị Xuân Huyền
Thầy Phan Công Huỳnh
Thầy Trần Trung
Thầy Phạm Sa Kin
Thầy Đồng Xuân Sơn
Thầy Trần Nhật Lam
Thầy Nguyễn Văn Chiêm
Thầy Vũ Thế Võ
Thầy Lê Quí Hùng
Thầy Phạm Thanh Thuận
Thầy Phạm Xuân Toạn
Thầy Trần Thanh Toàn
Cô Phạm Thị Mỹ Hạnh
Thầy Lê Xuân Thảo
Thầy Nguyễn Thanh Quang
Thầy Chu Văn Quí
Cô Nguyễn Thị Ngọc
Cô Nguyễn Thi Phương Lan
Thầy Hồ Diên Sơn
Thầy Nguyễn Kế Tuấn
Thầy Văng Thành Gợi
Cô Nguyễn Thị Dục
Thầy Thiều Thanh Bình
Cô Phạm Thị Thu Hiền
Thầy Phạm Văn Hùng
Thầy Phạm Phú Phước
Cô Phan Ng Tố Uyên
Cô Cao Kiều Oanh
Thầy Vũ Thế Võ
Cô Nguyễn Thị Hà Thanh
Thầy Trần Văn Át
Thầy Phạm Thanh Thuận
Thầy Lê Văn Hưng
Cô Phạm Thị Mỹ Hạnh
Cô Trần Thị Hường
Thầy Phạm Duy Tuấn
Thầy Nguyễn Thanh Quang
Cô Phạm Hạnh Năm
Thầy Nguyễn Hải Hùng
Cô Lê Nguyên Thùy
Cô Nguyễn Thị Mừng
Cô Hà Thị Ánh
Cô Mai Thị Nguyệt
Thầy Phạm Thành Được
Cô Nguyễn Thị Kim Ánh
Thầy Trần Văn Quang
Cô Nguyễn Thị Ngọc
Thầy Nguyễn Thưởng
Thầy Trần Quốc Tuấn
Thầy Nguyễn Văn Hà
Thầy Đỗ Đức Thiệu
Cô Nguyễn Thủy Nguyên
Thầy Trần V. Hòa Luyến
Thầy Nguyễn Phước Hải
SV Lê Việt Thuyền
Cô Lê Thị Huyền
Cô Nguyễn Phương Lan
Thầy Nguyễn Văn Thọ
Thầy Phạm Minh Tuấn
Cô Hà Thị Tiệm
Thầy Nguyễn Thanh Xuân
Cô Nguyễn Ngọc Linh
******************

Cười và cười !!!

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Vui mừng chào đón

0 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • CHÀO MỪNG QUÍ THẦY CÔ ĐẾN THĂM WEBSITE CỦA HÀ MINH TUẤN! Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái. Mời quý thầy cô "Gia nhập trang này" và đóng góp ý kiến!

    GA ĐS+GT 11 (CB)

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hà Minh Tuấn (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:37' 03-03-2011
    Dung lượng: 1.9 MB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    Tiết 20 + 21

    Ngày soạn
    Lớp
    T2TKB
    Sĩ số
    
    4.10.2010
    
    11A4
    
    
    
    
    
    
    11A5
    
    
    
    
    





    Chương 2 TỔ HỢP- XÁC SUẤT

    Bài 1. QUY +BÀI TẬP

    I.MỤC TIÊU
    1. Kiến thức
    Biết được quy tắc cộng ,quy tắc nhân
    2.Kỹ năng
    Biết vận dụng quy tắc cộng ,quy tắc nhân vào 1 số bài toán thông dụng
    3. Tư duy
    Phát triển tư duy toán học và tư duy logic
    4. Thái độ
    Cẩn thận ,chính xác
    Toán học bắt nguồn từ thực tế

    II. CHUẨNBỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
    III. PHƯƠNG PHÁP.
    Gợi mở, phát hiện và giải quyết vấn đề.
    Đan xen hoạt động cá nhân và nhóm
    IV. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP.
    Kiểm tra bài cũ.
    Giới thiệu vào bài mới.
    Bài mới.
    HOẠT ĐÔNG CỦA THẦY VÀ TRÒ
    NỘI DUNG
    
    
    Một số ký hiệu.
    n(A) hoặc │A│: số phần tử của tập A
    
    Gv: Để thực hiện công việc trên cần 1 trong 2 hành động: chọn được nam thì công việc kết thúc( không chọn nữ) và ngược lại.
    GV vẽ sơ đồ để hs quan sát















    Nếu việc chọn đối tượng độc lâp nhau không lặp lại thì sử dụng quy tắc cộng.







    I.QUY TẮC CỘNG.
    1. Ví dụ mở đầu
    Nhà trường triệu tập 1 cuộc họp về ATGT. Yêu cầu mỗi lớp cử 1 HS tham gia. Lớp 11B có 15 hs nam, 25 hs nữ.Hỏi có bnhiêu cách chọn ra 1 hs tham gia cuộc họp nói trên.

    Giải
    Chọn 1 hs nam: có 15 cách
    Chọn 1 hs nữ: có 25 cách
    Vậy có 15+ 25 =40 cách





    2.Quy tắc cộng
    a) Quy tắc (SGK)
    b)Chú ý:
    Quy tắc cộng có thể mở rộng cho nhiều hành động.
    Thực chất của quy tắc cộng là đếm số phần tử của
    2 tập hợp có giao khác rỗng.
    A(B=( ( n(A(B) = n(A) + n(B)
    c) Ví dụ
    Ví dụ 1: Có bnhiêu hình vuông trong hình bên
    Số hình vuông có cạnh bằng 1: 10
    Số hình vuông có cạnh bằng 2: 4
    Tổng số: 10+4= 14

    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    


    
    GV vẽ sơ đồ để hs quan sát










    Khi 1 công việc có nhiều giai đoạn chọn giai đoạn chọn này phụ thuộc vào giai đoạn chọn kia thì sử dụng quy tắc nhân


    GV hướng dẫn: Khi chọn được 1 hs nam thì công việc vẫn còn tiếp tục là chọn 1 hs nữ (việc chọn đối tượng này có phụ thuộc việc chọn đối tượng kia) do đó sử dụng qtắc nhân.


    Tương tự ví dụ 1 nhưng thực hiện 6 giai đoạn chọn.


    II.QUY TẮC NHÂN
    Ví dụ mở đầu.
    (Hoạt động 2 sgk)
    Giải
    Từ A đến B có 3 cách chọn
    Mỗi cách đi từ A đến B, nếu đi tiếp đến C thì có 4 cách đi đến C
    Vậy số cách chọn là 3×4= 12 cách chọn.


    2.Quy tắc nhân
    a)Quy tắc (sgk).
    b) Chú ý
    Quy tắc nhân có thể mở rộng cho nhiều hành động

    c) Các ví dụ.
    Ví dụ 1:Một lớp trực tuần cần chọn 2 hs kéo cờ trong đó có 1 hs nam ,1 hs nữ. Biết lớp có 25 nữ và 15 nam. Hỏi có bnhiêu cách chọn 2 hs kéo cờ nói trên.
    Giải
    Chọn hs nam:có 15 cách chọn
    Ứng với 1 hs nam , chọn 1 hs nữ: có 25 cách chọn
    Vậy số cách chọn là 15×25=375 cách chọn.

    Ví dụ 2: (Ví dụ 4 sgk) Có bnhiêu số điện thoại gồm:
    Sáu chữ số bất kỳ?
    Sáu chữ số lẻ?
    Giải
    Để chọn 1 số điện thoại ta cần thực hiện 6 giai đoạn lựa chọn 6 chữ số.
    Các số được chọn 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9 ( 10 chữ số)
    Chọn chữ số hang trăm ngàn: có 10 cách chọn
    Với 1 chữ số hang trăm ngàn, có 10 cách chọn chữ số hang chục ngàn.
    Tương tự, Có 10 cách chọn hang ngàn
    Có 10 cách chọn hang trăm
    Có 10
     
    Gửi ý kiến

    ĐỌC BÁO ONLINE

    MY FAMILY